Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hết kiệt
Hết nhẵn, không còn gì:
hết kiệt
gạo
o
Giếng hết kiệt nước
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hết lòng hết dạ
-
hết lời
-
hết lớn
-
hết mức
-
hết mực
-
hết nạc vạc đến xương
* Tham khảo ngữ cảnh
Có thể thời gian kiểm tra máy không đủ lâu để máy h
hết kiệt
pin , nhưng lượng điện tiêu hao đủ để bạn áng chừng thời gian sử dụng thực sự.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hết kiệt
* Từ tham khảo:
- hết lòng hết dạ
- hết lời
- hết lớn
- hết mức
- hết mực
- hết nạc vạc đến xương