| hẹp bụng | tt. Xấu bụng, rít-róng: Có tiền, đừng hẹp bụng với anh em // Mếch bụng, phiền lòng: Làm vậy, hẹp bụng ảnh tội-nghiệp. |
| hẹp bụng | tt. Hẹp hòi, thiếu độ lượng trong đối xử, ăn ở với người khác: Sao lại có người hẹp bụng đến thế? |
| hẹp bụng | tt Không có lòng tốt trong việc đối xử: Không sợ hẹp nhà, sợ hẹp bụng (tng). |
| hẹp bụng | tt. Keo-kiết, bủn xỉn. |
| hẹp bụng | .- Thiếu độ lượng. |
| Tiềm chả phải là người hẹp bụng. |
* Từ tham khảo:
- hẹp té
- hét
- hét
- hét ra lửa
- hê
- hê