| hét ra lửa | Đầy quyền uy, đầy vẻ hống hách, làm người khác phải nể sợ, phục tùng: Bọn đã từng hét ra lửa, giết người không ghê tay, bây giờ ngồi cả đây, trông ra vẻ ngoan ngoãn hiền lành lắm. |
| hét ra lửa | ng Nói kẻ có quyền thế hống hách, làm cho người dưới quyền sợ hãi: Ai cũng bảo lão ấy hét ra lửa, thế mà hắn lại sợ vợ. |
| hét ra lửa |
|
| Nguyễn Hoàng Mến (12 tuổi) muốn trở thành thầy giáo dạy Toán hhét ra lửađể dạy lại cho các bé trong xã ; Nguyễn Ngọc Như (14 tuổi) muốn dạy mầm non bởi em đặc biệt thích con nít , hay chơi trò cô giáo với mấy bé hàng xóm ; hay Ngô Phước Tài (12 tuổi) muốn dạy cho các em trở thành người tốt Nguyễn Hoàng Mến (12 tuổi) muốn trở thành thầy giáo dạy Toán hét ra lửa để dạy lại cho các bé trong xã. |
| Thay vào đó , có một nơi đã trải thảm , "chờ sẵn" ông thầy họ Hoàng xong nhiệm vụ cùng U18 Việt Nam về là lên... sếp bự hhét ra lửa, mà lại có điều kiện phát huy tối đa khả năng với các nhân tài bóng đá Việt Nam. |
| Cái lỏng ấy phần là do vắng cái uy hhét ra lửacủa ông Calisto. |
* Từ tham khảo:
- hê
- hê-bu-côn
- hê ha
- hê hả
- hê hủm
- hê hủng