| hê | đgt. Vứt bỏ, ném đi một cách không do dự không thương tiếc: hê tất cả mọi thứ trên bàn xuống đất o không dùng thì hê cho xong chuyện o Nó đối xử không tốt thì hê béng đi. |
| hê | đgt. Khiêng vác để mang đi, lấy đi: Nếu hê được thì hê luôn bộ bàn ghế. |
| Giữa chốn thị thành bon chen nhau giành giật ân huệ và danh lợi của vương phủ ban phát , tiếng cười hả hê chen những tiếng nấc nhọc nhằn ô nhục , đạp chà lên đầu nhau tiến thân , miệng lưỡi tâng bốc cũng là miệng lưỡi dèm pha , ôi thôi trong mớ tiếng ồn bát nháo ấy của thành Thuận hóa , việc ông giáo lấy một người vợ có gì đáng kể đấu thế mà trong đám quen biết không khỏi có lời bàn ra tán vào. |
Câu trả lời ấy tác động lão tri áp thê' nào , không ai biết được , vì sau đó Hai Nhiều mải cười nói hả hê cùng với vợ con , lòng rộn rã thoải mái vì được dịp trả thù kẻ đã chèn ép , lấn áp gia đình mình suốt bao nhiêu năm. |
| Hai cái tham si ấy gặp nhau và cùng hả hê. |
| Quyết định mạnh bạo ấy , khiến mọi người hả hê. |
| Mịch hả hê , lấy lại giọng bình thường : A ha ! Bây giờ mày lạy lục tao. |
hê Hê ! Mày trông cái chợ thì có , chứ trông gì quán ! Thôi , không thích ăn thì thôi. |
* Từ tham khảo:
- hê ha
- hê hả
- hê hủm
- hê hủng
- hê-li
- hê-ma-tit