| hẹp hòi | tt. Rất hẹp: Nhà cửa hẹp-hòi // (R) Xấu bụng: Bụng dạ hẹp-hòi // Kém hiểu-biết, dại: Đầu óc hẹp-hòi. |
| hẹp hòi | tt. Ích kỉ, chỉ biết có mình hoặc bộ phận của mình: Cách nhìn nhận hẹp hòi o tư tưởng hẹp hòi o chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi. |
| hẹp hòi | tt Không rộng lượng; Hay cố chấp: Phải cùng nhau chữa cho tiệt cái nọc bệnh hẹp hòi (HCM). |
| hẹp hòi | tt. Không rộng, nhỏ nhen: Tư-tưởng hẹp-hòi; con người hẹp-hòi. |
| hẹp hòi | .- Nh. Hẹp, ngh. 3. |
| hẹp hòi | Không rộng: Ăn tiêu hẹp-hòi. |
| Nhìn qua sắc mặt và dáng điệu mệt nọc uể oải của Mẫm , càng ngay mọi người càng thấy sự nghi ngờ trong câu nói buột miệng ấy quá độc ác và hẹp hòi. |
Số còn lại theo ngôn ngữ của bọn đạo đức giả đầu óc vừa hẹp hòi , vừa lười lĩnh là những thành phần bất hảo , bọn vô lại. |
| Là vì cái quyền hạn của chúng tôi hẹp hòi lắm. |
| Nhưng tư tưởng quốc gia của con vừa hẹp hòi , vừa bất đạt. |
| Trẫm là con vợ lẽ của Cao Đế , phải đuổi ra ngoài làm phiên vương ở đất Đại , vì đường sá xa xôi , kiến thức hẹp hòi quê kệch , nên chưa từng gửi thư. |
| Chỉ cần bạn rộng mở tấm lòng , thì tranh giành không còn đất trú chân bởi nó chỉ được nuôi dưỡng nên từ trong một tâm hồn hhẹp hòi. |
* Từ tham khảo:
- hét
- hét
- hét ra lửa
- hê
- hê
- hê-bu-côn