| giối già | - X. Trối già. |
| giối già | Nh. Trối già. |
| giối già | đgt Làm việc gì quan trọng coi như là lần cuối cùng trong đời: Đi du lịch ra nước ngoài lần này là để giối già. |
| giối già | .- X. Trối già. |
Tôi và Trũi trở lại quê hương định nghỉ ngơi ít ngày và tôi có ý muốn đưa mẹ tôi đi chơi đây đó giối già một phen. |
* Từ tham khảo:
- giội
- giội gáo nước lạnh
- giội tía
- giôn
- giôn giốt
- giông