| giờ đây | - trgt Trong lúc này: Xa nhau lâu lắm, giờ đây mới gặp. |
| giờ đây | dt. Lúc này đây, giờ này đây: Tình hình giờ đây đã đổi thay rất nhiều. |
| giờ đây | trgt Trong lúc này: Xa nhau lâu lắm, giờ đây mới gặp. |
| giờ đây | .- Bây giờ, lúc này: Giờ đây ai cũng nỗ lực sản xuất. |
Trác chẳng nói gì , trong bụng nghĩ thầm : Chưa biết đến bao ggiờ đâymới về. |
| Tôi phải đi bây giờ đây. |
| Nhưng giờ đây , chàng nhận thấy vợ mình thật sâu sắc , không thua gì một triết gia lỗi lạc. |
| Nàng sực nhớ tới nỗi bất hạnh của chồng , một lời nói bình thường vô thưởng vô phạt như thế giờ đây có thể đem lại cho Minh những tiếc nuối và buồn bực như không. |
| Đã ‘năm sáu ngày’ không gặp mặt , nếu Văn có nhớ thì chắc chắn là không phải nhớ mình rồi ! Bao nhiêu nghi kỵ lúc trước giờ đây như sống lại trong lòng Minh. |
| Em đi làm cơm bây giờ đây. |
* Từ tham khảo:
- giờ giấc
- giờ GMT
- giờ hành chính
- giờ hoàng đạo
- giờ hồn
- giờ khắc