| giao tế | đt. Đi lại, thù-tạc cách lịch-sự, có xã-giao: Cuộc giao-tế giữa hai đàng rất đáng khen. |
| giao tế | - Tiếp đãi khách nước ngoài. |
| giao tế | Nh. Giao tiếp. |
| giao tế | đgt (H. tế: giao thiệp với nhau) Tiếp đãi khách nước ngoài: Sự giao tế ấy nhã nhặn nhưng vô bổ (HgXHãn). |
| giao tế | tt. Giao thiệp với nhau. |
| giao tế | .- Tiếp đãi khách nước ngoài. |
| giao tế | Đi lại thù-tạc với nhau: Cách giao-tế trong xã-hội phải lịch-sự. |
| Ở chỗ giao tế , bị ràng ruộc tứ bề vì những sự tế nhị rào đón , nương nhẹ , nể nang , ông giáo không phát lộ được hết cá tính. |
| Còn vải thì ngoài tiêu chuẩn 5m một năm thì cán bộ tiêu chuẩn A có sổ giao tế có thể tự do mua thêm các loại vải khác mà không cần phiếu. |
Cán bộ tiêu chuẩn A và B còn được cấp sổ mua hàng ở cửa hàng giao tế (nay là Intimex , phố Lê Thái Tổ , quận Hoàn Kiếm). |
| Tiêu chuẩn của mỗi sổ giao tế được mua mấy cây thuốc lá trong một tháng , đường , xà phòng bán theo tiêu chuẩn nhưng bánh , kẹo , bơ , vải , pin... mua tự do. |
| Bạn tôi là con trai ông Nguyễn Tạo , trước năm 1975 , ông là Tổng cục trưởng Tổng cục lâm nghiệp , sau đó là Phó Ban Nông nghiệp Trung ương , nên ông có tiêu chuẩn giao tế. |
| Thi thoảng tôi theo bạn vào cửa hàng giao tế , cái gì cũng lạ vì nhiều thứ ngoài thị trường không có ví dụ như sôcôla hay sâm bột Triều Tiên. |
* Từ tham khảo:
- giao thiệp
- giao thoa
- giao thoa ánh sáng
- giao thoa kế
- giao thoa sóng
- giao thông