| giao thầu | dt. Cuộc trưng-lãnh giữa hai đàng trong việc bao cung-cấp hay bao công-tác. |
| giao thầu | đgt. Giao cho nhận thầu. |
| giao thầu | đgt Cho người nhận thầu làm việc gì: Giao thầu việc sửa chữa nhà hát thành phố. |
| giao thầu | dt. Đấu-thầu. |
| Số bãi còn lại , mặc dù UBND các xã đã thanh lý hợp đồng ggiao thầuđất , nhưng các chủ bến bãi chưa bàn giao và vẫn tiếp tục sử dụng. |
| Đoạn đuôi kè số 3 giáp với đất nông nghiệp bị sạt lở Khu vực diện tích đất bồi hiện xã ggiao thầucho 3 hộ : ông Nguyễn Văn Tuế , Nguyễn Văn Hồi và Nguyễn Kim Chuông. |
| Năm 1993 , do thiếu kinh phí phục vụ cho công trình làm điện , Ban quản lý thôn đã mở hội nghị toàn dân , ggiao thầuruộng khu vực Đồng dọc (thôn Mai Thương) để lấy tiền kinh phí. |
| Các hộ được ggiao thầuđất gồm : hộ ông Hoàng Văn Mười , ông Hoàng Văn Tiên , ông Nguyễn Quang Hánh , ông Đặng Văn Lý. |
| Thời gian ggiao thầulà 20 năm tính từ năm 1993 với tổng diện tích là 3212m2. |
| Tuy nhiên , đến năm 2013 khi hết hạn ggiao thầuđất , các hộ dân trên không trả lại đất cho thôn Mai Thượng , với lý do đất trên đã được lâu dài quy chủ. |
* Từ tham khảo:
- giao thoa
- giao thoa ánh sáng
- giao thoa kế
- giao thoa sóng
- giao thông
- giao thông hào