| giáo phận | dt. Địa phận có những người công giáo sinh sống, do một giám mục cai quản. |
| Diego Alcaino , người phát ngôn của lực lượng chức năng phụ trách điều tra các trường hợp lạm dụng tình dục trẻ vị thành viên trong Giáo hội công giáo La Mã ở Chile cho hay , trong số 4 giám mục bị điều tra tiếp theo gồm có Oscar Munoz , phụ tá hàng đầu cho Tổng giám mục ggiáo phậnSantiago. |
| Theo tờ nhật báo El Mercurio , Tổng giám mục ggiáo phậnSantiago cho biết , Giáo hoàng đã buộc ông Reverend Cristian Precht hoàn tục. |
| Tổng giám mục ggiáo phậnRancagua , Gabriel Becerra khi đó cho biết , các biện phạt trừng phạt và phòng ngừa đã được áp dụng. |
| Và ông cũng bị phản bội , bởi chính người cấp dưới của mình (cũng là linh mục) trong ggiáo phận. |
| Chi tiết thứ hai , khi ông đã là giám mục một ggiáo phận(khu ổ chuột) ở Buenos Aires , chính ông đã dàn xếp êm thấm một vụ cưỡng chế đất khi cảnh sát thì sẵn sàng tiến lên hành động cứng rắn còn người dân thì đang trong cơn nóng giận với những vũ khí tự chế trong tay. |
| Đến cuối chiều nay 15/3 , công tác chuẩn bị đón linh cữu của Đức Tổng giám mục Tổng ggiáo phậnTP HCM Phaolô Bùi Văn Đọc đã cơ bản hoàn tất. |
* Từ tham khảo:
- giáo sĩ
- giáo sinh
- giáo sư
- giáo trình
- giáo thụ
- giáo viên