| giáo thụ | - Viên chức trông coi việc giáo dục tại một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc. |
| giáo thụ | dt. Chức quan trông coi việc học trong thời phong kiến. |
| giáo thụ | dt (H. thụ: dạy học) Viên chức trông coi việc giáo dục trong một phủ dưới thời phong kiến: Giáo thụ cũng như đốc học đều là những học quan. |
| giáo thụ | dt. (itd) 1. Nht. Giáo-sư. 2. Dạy học: Phương pháp giáo-thụ. |
| giáo thụ | 1. Dạy bảo truyền-thụ học-thuật: Làm thầy phải biết cách giáo-thụ. 2. Một chức quan về ngạch học, trên chức huấn-hạo. Ngày nay thường dùng để gọi các ông giáo dạy trường trung-học, đại-học. |
| Bấy giờ chàng mới hiểu ông khách ấy , tức là Lã Đường Sái tiên sinh (24) và hỏi thăm người ở đây , mới biết hai mộ này là mộ vợ chồng quan giáo thụ họ Phù (25). |
| Trừ cung giáo thụ là chức thày học của thái tử. |
| Lại đặt chức giáo thụ và giám thư khố ở các châu trấn. |
| Người Minh bắt giải giáo thụ Lê Cảnh Tuân về Kinh Lăng. |
| Ông nhận [19b] chức giáo thụ của nhà Minh phải chăng là vì muốn ẩn dật mà khônng được? Nhâm Thìn , (Trùng Quang) năm thứ 4 (1412) , (Minh Vĩnh Lạc năm thứ 19). |
Lấy bọn Thính hâu văn đội Đỗ Thuận năm người làm giáo thụ Quốc tử giám. |
* Từ tham khảo:
- giáo viên nhân dân
- giáo viên ưu tú
- giáo vụ
- giáp
- giáp2*
- giáp bảng