| giáp | đt. C/g. Ráp hay Xáp, cụng đầu lại, khắp hết: Giáp lá-cà; Đi giáp làng giáp xóm // Sát, dính lại: Tiếp-giáp; Hai làng giáp nhau. |
| giáp | dt. Chữ thứ nhất trong thập can: Giáp, Ất, Bính, Đinh... // Tên gán cho nhân-vật tưởng-tượng: Giáp và Ất là hai bạn thân. // Tuần 12 năm trong việc tính tuổi: Đầu con giáp; Lớn hơn một con giáp // tt. Đầu, thứ nhất: Hoàng-giáp // Lớp dày bên ngoài để che-chở: Thiết-giáp // Ấp, một xóm to trong làng: Bảo-giáp, hương-giáp. |
| giáp | - 1 I. dt. 1. Kí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc: năm Giáp Tuất. 2. Khoảng thời gian mười hai năm: hơn nhau một giáp. II. dt. 1. Đồ mặc có khả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận: áo giáp. 2. Đơn vị dân cư thời xưa: giáp trưởng. - 2 đgt. Sát, gần nhau: vùng giáp biên giới hai nhà giáp nhau không muốn giáp mặt. |
| giáp | I. dt. 1. Kí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc: năm Giáp Tuất. 2. Khoảng thời gian mười hai năm: hơn nhau một giáp. II. Ở vị trí đầu, đứng đầu: giáp bảng o hoàng giáp o khoa giáp o khôi giáp. III. dt. 1. Đồ mặc có khả năng với binh khí khi ra trận: giáp binh o giáp sĩ o giáp xác o áo giáp o giải giáp o thiết giáp o thiết giáp hạm. 2. Vỏ cứng của một số động vật (như tôm, cua): giáp cốt o giáp cốt vặn. 3. Đơn vị về dân cư thời xưa: giáp trưởng. |
| giáp | dt áo mặc ra trận thời xưa: Xin vì chàng xếp bào, cởi giáp (Chp). |
| giáp | dt Can thứ nhất trong thập can: Thập can là: Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quí. |
| giáp | dt Khoảng thời gian mười hai năm: Cụ ấy hơn tuổi tôi một giáp. |
| giáp | dt Đơn vị tổ chức ở nông thôn trước kia do mỗi làng chia ra một số (cũ): Con trai đã đến tuổi đi họp hàng giáp. |
| giáp | đgt ở sát ngay bên cạnh: Nhà giáp trường học; Mỗi dịp giáp tết (NgKhải). |
| giáp | đt. Tờ thảo tạm ra: Viết giáp trước rồi sẽ đánh máy sau. |
| giáp | dt. 1. Chữ đứng đầu trong hàng can: Giáp, ất, bính v.v... 2. Kỳ mười hau năm: Hơn nhau một giáp. 3. Một khu, một xóm trong làng: Giáp thượng, giáp hạ. 4. áo bằng da, bằng sắt của chiến-sĩ: Thương người áo giáp bấy lâu (Đ.thị.Điểm) // áo giáp: cng. 5. Đứng đầu trên hết: Giáp-bảng, giáp-khoa. 6. Một nhóm mười nhà trong làng. |
| giáp | đt. Sát với, bên cạnh: Nhà giáp nhau. |
| giáp | .- d. Áo bằng sắt hay mây đan thời xưa, mặc lúc ra trận. |
| giáp | .- d. Can thứ nhất trong thập can là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quí. |
| giáp | .- d. 1. Khoảng thời gian 12 năm: Hơn tuổi nhau một giáp. 2. Khoảng thời gian 60 năm âm lịch. |
| giáp | .- d. 1. Đơn vị hành chính cũ gồm mươi nhà và nhỏ hơn thôn. 2. Đoàn thể ca nhạc xưa. 3. Cg. Phe. Tổ chức hiếu hỉ hoặc tế lễ ở nông thôn. |
| giáp | .- t. Sát ngay bên cạnh: Nhà tôi giáp trường học. |
| giáp | Thảo tạm ra: Làm bài văn phải giáp ra trước, rồi sau mới chép lại cho tinh. |
| giáp | Sát gần, bên cạnh: Hai nhà ở giáp tường nhau. Hai người giáp mặt nhau. Văn-liệu: Trường Tô giáp mặt hoa đào (K). Giáp mặt rồi phút bỗng chia tay (Ch-Ph). |
| giáp | I. Chữ đứng đầu hàng can: Giáp, ất, bính, đinh... II. áo bằng da, bằng sắt, mặc khi ra trận: Xin vì chàng xếp bào, cởi giáp (Ch-Ph). III. Một phe trong làng: Làng to chia làm nhiều giáp. Đi việc hàng giáp. |
| Nhưng chàng cũng rất phiền vì chưa được giáp mặt Thu , chàng biết là dáng dấp hai người lúc đó có thể buồn cười lắm. |
Văn chẳng hiểu ất giáp gì bèn hỏi : Sao vậy ? Liên thẹn thùng cúi mặt , ấp a ấp úng : Vì... vì... nhà tôi tệ quá anh ạ ! Nhà tôi đổ đốn... sinh ghen... Văn gãi đầu lập lại : Ghen ? Liên càng thêm bẽn lẽn : Vâng , nhà tôi... ghen... Văn hiểu ngay ý Liên nói là Minh ghen với mình mặc dù nàng không tài nào nói hết câu được. |
| Hình như chàng có vẻ nơm nớp lo sợ đột ngột giáp mặt với Liên trong lúc này... Kìa , cậu Minh ! Minh quay lại. |
| Ở đây bài trí có phần lịch sự hơn ở nhà Tổ : gian giữa , giáp cái sạp gỗ mít , kê một cái bàn , và đôi tràng kỷ lim lâu ngày đã đen bóng. |
Ông ta trông thấy rõ ràng cặp mi cau gần giáp nhau , đôi con mắt tròn xoe nhìn chòng chọc ông ta. |
Vì ông Hàn có những ba bà vợ riêng , mỗi người một dinh cơ giáp liền nhau. |
* Từ tham khảo:
- giáp bảng
- giáp binh
- giáp chiến
- giáp công
- giáp dương
- giáp giới