| giáo viên | dt. Thầy giáo dạy bậc tiểu-học. |
| giáo viên | - d. Người dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương. Giáo viên toán. Giáo viên chủ nhiệm (phụ trách lớp học về mọi mặt). |
| giáo viên | dt. Người dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương: sách giáo viên o thiếu giáo viên văn. |
| giáo viên | dt (H. viên: người làm việc) Người dạy học ở trường phổ thông Những giáo viên xuất sắc nhất của trường ấy. |
| giáo viên | dt. Thầy giáo dạy ở bậc tiểu học. |
| giáo viên | .- Người giảng dạy ở các trường phổ thông. |
Thân , chồng chưa cưới của Hồng , chết được ba tháng , thì một giáo viên trẻ tuổi ở Ninh Giang nhờ ông Huấn làm mối hỏi Hồng. |
| Nàng lôi ra xem thì đó là bức ảnh chụp của giáo viên trường Đông Kinh. |
| Trợ lý văn hoá của trung đoàn đau răng nằm ở trạm xá mấy ngày , thấy việc ham mê học hành của Sài , anh đã phát hiện ra một " nguồn " rất có triển vọng bổ sung cho tổ giáo viên chuyên nghiệp của Trung đoàn sau này. |
Không phải chỉ giảng riêng cho lớp bốn được yêu và tin cậy , những buổi giáo viên chuyên nghiệp đi vắng hoặc bận việc. |
Sài được chuyển hẳn sang sinh hoạt với tổ giáo viên vì phải dạy nhiều hơn và để anh có nhiều thời gian tự học. |
| Vừa dạy , vừa phải học thêm nhưng tất cả công việc từ đánh rửa thau chậu , giúp anh nuôi vào sáng thứ bảy hàng tuần , lấy gạo , kiếm củi , lao động xã hội chủ nghĩa ngày chủ nhật , chiều chiều xách nước tưới rau... nghĩa là phần việc gì của cả tổ giáo viên của cả ban chính trị , anh cũng được gọi đến và làm hết mà vẫn thấy như không hề vất vả khó nhọc gì. |
* Từ tham khảo:
- giáo viên ưu tú
- giáo vụ
- giáp
- giáp2*
- giáp bảng
- giáp binh