| giáo sinh | dt. Sinh-viên sư-phạm, người học trường sư-phạm để sau dạy học. |
| giáo sinh | - dt (H. sinh: học trò) Học sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông: ở trường sư phạm, cụ giáo Đàn giảng văn cho các giáo sinh (HgĐThuý). |
| giáo sinh | dt. Sinh viên trường sư phạm đang kiến tập hoặc thực tập giảng dạy. |
| giáo sinh | dt (H. sinh: học trò) Học sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông: ở trường sư phạm, cụ giáo Đàn giảng văn cho các giáo sinh (HgĐThuý). |
| giáo sinh | dt. Học-sinh sư-phạm tập dạy ở các trường tiểu học. |
| giáo sinh | .- Học sinh trường sư phạm. |
| Mọi sự đều do cái chăn nhiễu Tàu mà bạn ông , quan nội hữu , được một thuyền buôn Quảng Đông tặng đã đem tặng lại ông , vào dịp bà giáo sinh được đứa con Út. |
| Rất lâu sau này , khi nghe một bạn giáo sinh ngâm nga bài thơ "Tiền và lá" của Kiên Giang , lòng tôi đã lặng đi rất lâu trước những câu thơ : Đêm vàng soi bóng trăng cao Ngồi bên bờ giếng đếm sao trên trời Anh moi đất nắn "tượng người" Em thơ thẩn nhặt lá rơi… làm "tiền" Mỗi ngày chợ họp mười phiên Anh đem "người đất" đổi "tiền lá rơi"… Những kỷ niệm tuổi thơ trở về , nguyên vẹn một góc vườn xưa bốn mùa mướt xanh cỏ lá. |
| Nếu tích hợp theo kiểu Bộ đang làm , có nghĩa là một ggiáo sinhLịch sử phải học thêm Địa lý , và ngược lại ; Một giáo sinh Vật lý phải học thêm Hóa học , Sinh học và ngược lại , để có thể đảm nhiệm các phân môn còn lại. |
| * Chính phủ Mỹ đề nghị Tòa án Tối cao nước này khôi phục sắc lệnh của Tổng thống Đ.Trăm cấm nhập cảnh đối với công dân của sáu quốc gia có đông người Hồi ggiáo sinhsống. |
| Nhóm này hoạt động tại các vùng nông thôn tại đảo Mindanao , miền Nam Philippines , nơi có đông người Hồi ggiáo sinhsống. |
| Trong khi đó , số lượng ggiáo sinhtốt nghiệp ra trường đang thất nghiệp , chờ việc lại càng gia tăng. |
* Từ tham khảo:
- giáo trình
- giáo thụ
- giáo viên
- giáo viên nhân dân
- giáo viên ưu tú
- giáo vụ