| giáo sư | dt. Thầy dạy trường trung và đại-học // (R) Thầy bói, xem chỉ tay hoặc dạy khiêu-vũ. |
| giáo sư | - Cán bộ giảng dạy cao cấp ở trường đại học. |
| giáo sư | dt. 1. Học hàm cao nhất của người giảng dạy ở đại học hay nghiên cứu khoa học ở cơ quan khoa học: được phong giáo sư 2. Người được nhận học hàm giáo sư: vị giáo sư già o mời giáo sư ngoại quốc đến giảng o bộ môn ấy không có giáo sư nào . 3. Người dạy ở trường trung học hay đại học thời xưa nói chung. |
| giáo sư | dt (H. sư: thầy) Cán bộ giảng dạy cao cấp ở trường đại học: Một giáo sư nổi tiếng về những công trình nghiên cứu của mình. |
| giáo sư | dt. Thầy dạy học, thường dùng để chỉ những thầy dạy các bậc cao-cấp từ ban cao-đẳng tiểu-học trở lên, ở ban tiểu học thì dùng là giáo-viên hay thầy giáo. |
| giáo sư | .- Cán bộ giảng dạy cao cấp ở trường đại học. |
| giáo sư | Thầy dạy học. |
Năm sau Chương đỗ đầu kỳ thi Cao đẳng Sư Phạm và được bổ giáo sư tại trường Trung học Bảo hộ. |
Thưa ông , ông làm giáo sư ở trường Bảo Hộ ? Vâng. |
Trước khi trao danh thiếp cho Chương , Tuyết tò mò nhận thấy mấy hàng chữ : Nguyễn Văn Chương giáo sư trường Bảo Hộ. |
| Những cuộc tổ tôm góp một hai đồng ở nhà ông giám đốc buổi trưa hôm thứ năm và chủ nhật đã thành một thói quen trong đám giáo sư trường Đông kinh. |
Một hôm , một học trò cũ của tôi ở trường Đạt Đức hoạt động nội thành , bị bắt đưa vào trại giam Tân Hiệp , gặp tôi ở tại bệnh xá , mừng rỡ kêu lên : Trời ơi ! giáo sư ! Giáo sư đã lành bệnh chưả Dưới chế độ cũ , “giáo sư” là tiếng gọi chung những người dạy từ trung học trở lên. |
| Sau đó , thừa lúc chỉ có chúng tôi ngồi ở hiên sau , anh An bèn hỏi một cách dè dặt : “Ông anh” là giáo sư à? Tôi đáp : Vâng , tôi là giáo sư. |
* Từ tham khảo:
- giáo thụ
- giáo viên
- giáo viên nhân dân
- giáo viên ưu tú
- giáo vụ
- giáp