| giáo trình | - Tập những bài giảng về một bộ môn trong trường đại học. |
| giáo trình | dt. Sách viết có hệ thống về vấn đề được giảng dạy ởbậc đại học: biên soạn giáo trình o mượn giáo trình ở thư viện trường o phần này không có trong giáo trình đã in. |
| giáo trình | dt (H. trình: cách thức) Tập bài giảng về một bộ môn ở trường đại học: Ông đã soạn kĩ một giáo trình về Lịch sử giáo dục học. |
| giáo trình | .- Tập những bài giảng về một bộ môn trong trường đại học. |
| Hồi đó , sau khi nghe ông giáo trình bày tình cảnh ông bà Hai Nhiều , biện Nhạc cho người lên ngay Tây Sơn thượng gọi Phúc về. |
| Thêm mấy cặp kính trắng , và giáo trình thì khác nhiều rồi. |
| Phải làm. Thạc còn buồn không? Có còn buồn bã vì những năm tháng phải xa trường đại học , vì không được ra nước ngoài học tập Vì các bạn Thạc , người đi đây , người đi đó , sống êm ả , sung tức với tập giáo trình |
| T.D) Còn Ca Lê Hiến , anh chẳng yên tâm ngồi trên giảng đường trường đại học , anh không thể nghe hết tập giáo trình lịch sử Không thể ngồi nghe tiếng gươm khua trong những trang giấy |
| "Mahek" , bộ phim anh làm được lựa chọn đưa vào giáo trình giảng dạy của một trường đại học ở Mỹ. |
| Quảng cáo thì giáo trình tiếng Anh nhưng dạy thì toàn bằng tiếng Nepal , nghe còn chả hiểu thì thi thế quái nào được. |
* Từ tham khảo:
- giáo viên
- giáo viên nhân dân
- giáo viên ưu tú
- giáo vụ
- giáp
- giáp2*