| giăng giăng | tt. Nhiều và nối tiếp nhau thành hàng thành dãy tưởng chừng như vô tận: Trước mắt sân bay giăng giăng dãy núi Sơn Trà. Cả một hàng những quầy thịt bò treo giăng giăng cứ đỏ ối cả một dãy quán phố (Nguyễn Minh Châu). |
| Thành lệ , năm nào cũng vậy , bọn Hòa , Chi , Thi , Tiệp cũng chờ anh về rồi kéo nhau đi dọc dọc giăng giăng như bầy kiến đi thăm hết thay nhà thầy cô , bạn bè cũ. |
| Trong sương mờ ggiăng giăng, những sắc màu Giáng sinh huyền bí và ảo diệu hơn rất nhiều. |
| Sắp đi chỉ ggiăng giăng, chỉ e muộn trở về. |
| Công nhân Công ty công viên cây xanh chăm đường hoa Xuân trong làn sương mờ ggiăng giăng. |
* Từ tham khảo:
- giăng há
- giăng hoa
- giằngl
- giằng
- giằng chẳng đứt, dứt chẳng ra
- giằng co