| giảng nghĩa | đt. Cắt-nghĩa tỉ-mỉ. |
| giảng nghĩa | - Nói rõ ý nghĩa một từ ngữ, một câu văn, một bài văn. |
| giảng nghĩa | đgt. Giảng cho rõ ý nghĩa của một từ ngữ, một câu văn, một bài văn. |
| giảng nghĩa | đgt (H. nghĩa: ý nghĩa) Nói cho hiểu ý nghĩa một từ, một câu hay một bài văn: Học sinh lắng nghe thầy giảng nghĩa bài Bình Ngô đại cáo. |
| giảng nghĩa | đt. Bày-tỏ ý-nghĩa. |
| giảng nghĩa | .- Nói rõ ý nghĩa một từ ngữ, một câu văn, một bài văn. |
Trương nhớ đến câu nói với Cảnh khi vào nhà Thu và tự trách không nhanh trí khôn tìm ngay được cách giảng nghĩa đến nỗi phải bỏ dở câu nói. |
Chuyên thấy cần phải giảng nghĩa thêm : Tôi muốn nói phổi đau có ảnh hưởng đến quả tim... Nhưng thực ra chàng muốn nói là khi ốm lao nặng , thường chết vì quả tim yếu quá. |
| Tại sao đôi môi lại hơi dày ? Chàng chỉ thấy thế chứ không giảng nghĩa được. |
Bà giảng nghĩa với ông dự thẩm sau. |
Tìm được cách giảng nghĩa cử chỉ của cha và đổ lỗi cho những người bị đánh , Dũng thấy trong lòng hơi yên tĩnh. |
Dũng thấy câu giảng nghĩa của mình không giảng nghĩa rõ ràng thêm được tý gì. |
* Từ tham khảo:
- giảng thuật
- giảng văn
- giảng viên
- giáng
- giáng cua
- giáng hạ