| gian khổ | tt. Vất-vả khổ-sở: Không còn lo bảy lo ba, Một đời gian-khổ cho qua một đời (CD). |
| gian khổ | - Khó khăn và khổ sở: Cuộc đấu tranh gian khổ. |
| gian khổ | tt. (dt.) Khó khăn và khổ cực: cuộc đời gian khổ o trải qua bao gian khổ đau thương. |
| gian khổ | tt (H. gian: khó khăn; khổ: khổ sở) Khó khăn và khổ sở: Không sợ hi sinh gian khổ (HCM). |
| gian khổ | bt. Khổ sở, gian-nan. |
| gian khổ | .- Khó khăn và khổ sở: Cuộc đấu tranh gian khổ. |
| gian khổ | Vất-vả, nghèo-khổ: Lúc trẻ gặp cảnh gian-khổ. |
| Ông hồi hộp là phải , vì gian khổ vượt qua bao nhiêu núi , bao nhiêu sông , ông sắp đến được cái đích của cuộc mạo hiểm , điểm cuối của con đường một chiều. |
| Cả đến nỗi gian khổ mà bất đắc dĩ ông phải chịu đựng , tiếng bấc tiếng chì của những bà chủ nhà so đo từng đồng tiền kẽm , cũng trở nên siêu nhiên. |
| Dần dà về sau , hơi ngợp trước tầm lớn rộng của quyền hành , trách nhiệm , phần nào thiếu tự tin trước các thành quả đạt được , biện Nhạc ưa dùng " lòng Trời " để giải thích điều tốt đẹp , khích lệ đám đông chịu đựng gian khổ khó khăn , hoặc che giấu các lỗi lầm lãnh đạo. |
| Những người đã từng theo Nhạc từ thời buôn nguồn , một hạt muối cắn làm hai , gian khổ vinh nhục có nhau , nhưng nếu thân thể ốm yếu , mặt mũi khắc khổ đen điu quá , thì khó thích hợp với vai trò mới. |
| Đối với Lợi , những người cầm quân xông pha đây đó , gặp bao nhiêu nguy hiểm gian khổ giữa tên đạn , tro bụi , họ có một lối cư xử phức tạp , mâu thuẫn với anh. |
An không sống trong không khí sôi động của chiến trường gian khổ nên ngỡ ngàng không hiểu vì đâu những người An gặp ở kho lương mỉa mai Lợi cay độc như vậy. |
* Từ tham khảo:
- gian lận
- gian lậu
- gian manh
- gian nan
- gian ngoan
- gian nguy