| gian khó | dt. Nỗi khó khăn, vất vả: trải qua bao gian khó. |
| Có lúc cứ nghĩ rằng Như Anh còn rất trẻ dại , còn ngây thơ quá đỗi mà mình cần phải che chở , có lúc lại nghĩ rằng Như Anh là người dìu dắt mình vượt qua những chặng đường gian khó nhất – Có lẽ cả hai , ừ , đúng – Như Anh là như thế nhỉ? Trong tay mình là chiếc quạt giấy , năm trước ngày 22 4 71 , Như Anh đã âu yếm viết tên mình trên nan quạt những nan tre mỏng mảnh xoè ra cho 7 con cò trắng muốt vỗ cánh đọc câu thơ của Chế Lan Viên : "Và cánh cò lại bay hoài không nghỉ Trước hiên nhà , trong hơi mái câu văn". |
| Mấy đêm sáng trăng , đêm nào cũng vậy , mặt trăng lên , là thấy sao Hôm... Sao Hôm mọc từ lúc trời còn đỏ mờ , rồi xanh dần ánh thép , và khi bầu trời xanh màu mực cửu long thì ngôi sao mới sáng tỏ làm như đôi mắt em thao thức theo anh trên đường gian khó. |
| Thiếu vắng sự chăm lo của người bạn đời đã đi cùng mình qua biết bao âu lo , gian khó thật sự mới là một điều hụt hẫng. |
| Trong gian khó bọn trẻ không hề rời xa nhau. |
| Nhưng đây cũng là một khoảng thời ggian khókhăn với vị CEO này sau khi mẹ ông vừa qua đời trong một tai nạn thương tâm còn cha thì trong tình trạng nguy kịch. |
| Sự việc đã khiến cho Bigbang rơi vào một khoảng thời ggian khókhăn nhất trong sự nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- gian lao
- gian lận
- gian lậu
- gian manh
- gian nan
- gian ngoan