| giạm | (giợm) đt. Ướm thử: Giạm hoài mà chưa dám nói // dt. C/g. Lễ vấn-danh, lễ đầu trong cuộc cưới gả: Lễ giạm VHSC. |
| giạm | - (id.). x. dạm1. |
| giạm | đgt. Đi hỏi vợ: giạm vợ. |
| giạm | Nói ướm trước xem người ta có bằng lòng không: Giạm vợ, giạm bán ruộng. |
Mịch cau mày , hỏi : Thế nào là khá? Tao tưởng mặt mũi nó thế ! Mà nó giạm hỏi tử tế ! Thảo nào lâu nay mất mặt ! Mịch hỏi : Thầy nói anh Long đấy à? Thế mày chửa với ai ! Thị Mịch cáu kỉnh gắt : Lại còn với ai nữa ! Ông đồ tát con gái đánh bốp một cái , Mịch loạng choạng ngã ngồi xuống đất. |
| Cái con người quyền thế và giàu có nhất tỉnh , mà ai cũng phải sợ , mà ai cũng không kiện nổi , nay mai sẽ đem vài chục cái xe tu bin về giạm hỏi con bà hẳn hoi. |
542 Chùa Đại Lãm Sơn hay chùa Lãm Sơn : tức là chùa giạm trên núi Giạm (Lãm Sơn) ở xả Nam Sơn , huyện Quế Võ , tĩnh Hà Bắc , nay vẫn còn các lớp nền và cột đá chạm rồng thời Lý. |
* Từ tham khảo:
- gian
- gian3*
- gian ác
- gian dâm
- gian dối
- gian đảng