| gian | dt. Căn, khoảng giữa hai hàng cột xuôi một cái nhà: Ba gian nhà rạ là xoà, Phải duyên coi tợ chín toà nhà lim (CD) // (R) Nhà nhỏ: Một gian nhà lá tầm-thường; Chẳng tham nhà ngói bức bàn, Trái duyên coi bẵng một gian chuồng gà (CD) // Khoảng giữa: Dân-gian, dương-gian, thế-gian, nhân-gian, không-gian, thời-gian, trần-gian, trung-gian. |
| gian | bt. Dối, trá, xảo, trái lẽ, trái phép, trái phong-tục: Của gian, đồ gian, kẻ gian, khai gian, thông-gian, nói gian. |
| gian | bt. Khó-khăn, vất-vả. |
| gian | - 1 I. dt. 1. Từng đơn vị căn nhà nhỏ: một gian nhà án gian. 2. Phần trong nhà ngăn cách bởi hai vì, hoặc hai bức phên, tường: Nhà ba gian hai chái. II. 1. Giữa, khoảng giữa: trung gian 2. Trong một phạm vi nhất định: dân gian dương gian không gian nhân gian thế gian thời gian thời gian biểu trần gian. - 2 I. tt. Dối trá, lừa lọc: mưu gian người ngay kẻ gian. II. dt. Kẻ dối trá, lừa lọc: giết giặc trừ gian. |
| gian | I. dt. 1. Từng đơn vị căn nhà nhỏ: một gian nhà o án gian. 2. Phần trong nhà ngăn cách bởi hai vì, hoặc hai bức phên, tường: Nhà ba gian hai chái. II. 1. Giữa, khoảng giữa: trung gian. 2. Trong một phạm vi nhất định: dân gian o dương gian o không gian o nhân gian o thế gian o thời gian o thời gian biểu o trần gian. |
| gian | I. tt. Dối trá, lừa lọc: mưu gian o người ngay kẻ gian o gian ác o gian dối o gian đảng o gian giảo o gian hiểm o gian hoạt o gian hùng o gian lận o gian manh o gian ngoan o gian phi o gian nịnh o gian tà o gian tặc o gian tham o gian thần o gian thương o gian trá o gian xảo o tà gian. II. dt. Kẻ dối trá, lừa lọc: giết giặc trừ gian. III.* Dâm, có quan hệ xác thịt trái đạo đức: gian dâm o gian phu o gian phụ o cưỡng gian. |
| gian | dt 1. Khoang nhà giới hạn bằng hàng cột, hay tường hoặc vách: Nhà anh chỉ có một gian, nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng (cd) 2. Nhà nhỏ: Một gian nước biếc mây vàng chia đôi. |
| gian | tt 1. Giả dối; Chỉ tìm cách hại người: Ngay tình, ai biết mưu gian (K); Người ngay mắc nạn, kẻ gian vui cười (cd) 2. Không thẳng thắn: Tình ngay lí gian (tng). dt Kẻ chuyên làm hại: Phòng gian bảo mật (tng). trgt Không thực thà: Ăn gian nói dối (tng). |
| gian | tt. 1. Giả dối, mưu-trá, không thật: Tình ngay ai biết mưu gian (Ng.Du) // Ăn gian. 2. Tà-dâm: Thông gian, gian dâm. |
| gian | (khd) tt. Khó nhọc, vất-vả: Gian-lao, gian-khổ. |
| gian | (khd) dt. 1. Khoảng: Thời gian, không-gian. Một gian nước biếc mầy vàng chia đôi (Ng.Du) // Thời-gian. Hình-gian. Tinh-gian. 2. Căng nhà: Một gian cửa cấm bốn mùa lạnh tanh (Nh.đ.Mai) Gian nhà. |
| gian | .- d. 1. Khoang nhà, ngăn nhà giới hạn bằng hàng cột hay bức tường. 2. Từ đặt trước một danh từ chỉ một ngăn nhà ở: Gian buồng; Gian phòng. |
| gian | .- t. 1. Giả dối, làm việc có hại: Mưu gian. 2. Kẻ bất lương: Phòng gian bảo mật. |
| gian | Tà-dâm, giả dối: Mưu gian. Người gian. Ăn gian, nói dối. Văn-liệu: Ăn gian, nói dối. Tình ngay ai biết mưu gian (K). Ngàn xưa mấy kẻ gian ngay (Nh-đ-m). Dễ dò bụng hiểm, khôn ngừa mưu gian (Nh-đ-m). |
| gian | 1. Khoảng: Dân-gian, không-gian, thời-gian, thế-gian. Văn-liệu: Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng. Một gian nước biếc mây vàng chia đôi (K). Một gian cửa cấm, bốn mùa lạnh tanh (Nh-đ-m). 2. Khoang nhà: Nhà ba gian. |
| gian | Vất-vả, khó-nhọc (không dùng một mình). Văn-liệu: Ngại-ngần gặp bước gian-nan (Nh-đ-m). |
| Cách tòa nhà chừng ba mươi thước tây , là hai ggiannhà ngói con. |
| Một ggiandành riêng cho đầy tớ , và một gian làm bếp. |
Ngay từ hôm Trác mới về nhà chồng , mợ phán đã dành riêng cho nàng một ggianbuồng con ở đầu nhà. |
| Ngắm ggianphòng ấy , nàng không lấy gì làm khó chịu , vì dù sao , vẫn còn hơn ở nhà nàng nhiều. |
| Trác chạy vội ra ngoài sân ; vì đau quá nàng không thể chịu được , kêu to : Cô tôi đánh chết tôi !... Mấy ngày tôi đẻ , cô đi lễ hết nơi này nơi nọ ! Rồi bây giờ về nhà , cô lại tìm cách hành hạ tôi... Mợ đứng trên hè , hai tay tỳ hai cạnh sườn , vẻ mặt vênh váo : Tao đi lễ thì có việc gì đến mày... Có dễ tao phải xin phép mày hay sao ! Mấy người hàng xóm đã kéo sang xem đông ở cổng , mợ phán thừa dịp đó , nói với họ : Các ông các bà xem , cái con Trác nó có gian ác không. |
| Ông ngủ à ? Tôi không ngủ nhưng người tuy ở đây mà trí còn nghĩ tới người vợ nằm đợi chết một thân , một mình trong gian nhà nhỏ kia. |
* Từ tham khảo:
- gian ác
- gian dâm
- gian dối
- gian đảng
- gian giảo
- gian hàng