| gian dối | trt. Cách dối-trá gian xảo: Ăn-nói gian-dối; Phải tội gian-dối. |
| gian dối | - Dối trá, không thật. |
| gian dối | tt. Không thật thà. |
| gian dối | tt, trgt Không thật thà: Người bán hàng gian dối; Buôn bán gian dối. |
| gian dối | tt. Giả-dối, không thiệt. |
| gian dối | .- Dối trá, không thật. |
Ác nghiệt thì không ác nghiệt , nhưng gian dối , man trá , cướp mất cả gia tài của hai anh em Lương. |
Nhật giận quá , nói : Mày gian dối. |
| Bây giờ chuyện gian dối ngày tháng năm sinh để lâu về hưu cũng không hiếm. |
| Mà , Hiên cho rằng , hồi ký là phải thật , ai đời người ta lại gian dối với cả chính mình. |
(7) Diên Linh làm tôi vua Đức Tông đời Đường , làm nhiều sự gian dối , mỗi khi ứng đối , toàn là những lời dối trá cả. |
| Nếu biết tình không gian , thì theo lý mà làm là phải , nếu tình quả là gian rồi , thì lại phải suy xét xem lý ngay hay cong , như vậy , điều gian dối sẽ tự khắc hiện ra , càng không nên tách rời tình lý làm hai mà xét". |
* Từ tham khảo:
- gian giảo
- gian hàng
- gian hiểm
- gian hiểm
- gian hoạt
- gian hùng