| gian đảng | dt. Bọn gian, một nhóm người bất-chính: Trời bất-dung gian-đảng. |
| gian đảng | dt. Bè đảng của kẻ gian. |
| gian đảng | dt (H. gian: dối trá; đảng: phe phái) Phe phái dối trá: Dung bên gian đảng, ghét bên hiền tài (NĐM). |
| gian đảng | dt. Đảng bất chính: Trời bất dung gian đảng. |
| gian đảng | Đảng bất-chính: Dung bên gian-đảng, ghét bên hiền-tài (Nh-đ-m). |
| Thiên địa bất dung gian đảng tại , Cổ kim thùy xá bạn thần chu. |
* Từ tham khảo:
- gian hàng
- gian hiểm
- gian hiểm
- gian hoạt
- gian hùng
- gian khó