| giám thị | dt. Chức xem-sóc trật-tự các sở, nhà giam, trường-học, chợ-búa. |
| giám thị | - I. đgt. Xem xét công việc người khác. II. dt. 1. Người trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhà lao. 2. Người coi thi. |
| giám thị | I. đgt. Xem xét công việc người khác. II. dt. 1. Người trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhà lao. 2. Người coi thi. |
| giám thị | dt (H. thị: xem thấy) Người trông nom học sinh của một trường có nội trú: Nhiều học sinh hay trêu giám thị. đgt Xem xét công việc của một người hay của một tập thể: Chúng ta cũng mong rằng quốc dân đồng bào không những ủng hộ Chính phủ mà còn phải giám thị Chính phủ và các đảng phái (Trg-chinh). |
| giám thị | dt. Người trông coi trật-tự trong một sở nào. |
| giám thị | .- Người trông coi học sinh hoặc một số người làm việc (cũ). |
| giám thị | Người đứng trông coi công việc và trật-tự trong một trường-sở nào: Giám-thị trường học, giám-thị nhà thương. |
| Thời bao cấp có khá nhiều ca dao mới phản ánh thực tế giáo dục : Năm năm có chín kỳ thi Một kỳ tốt nghiệp còn gì là xuân Trông thi vào đại học hồi đó rất nghiêm nên : giám thị nhìn em giám thị cười Em nhìn giám thị nước mắt rơi Con gái thi vào Bách khoa hay Đại học Xây dựng thường bị giễu "Quỷ Bách khoa , ma Xây dựng". |
| Mấy ông thầy giám thị chặn đầu , chặn đuôi vẫn không bắt được. |
| Mua chuộc được ggiám thịtrại giam , Lâm chín ngón độc quyền bán thuốc phiện ở khu FG , sau đó mạnh dạn mở rộng phạm vi hoạt động ra toàn trại. |
| Vì vậy khi nghe câu chuyện Hoàng đầu lâu chém ggiám thị, rồi được đưa về giam chung buồng với mình , Lâm thừa biết sắp có chuyện chẳng hay đến với mình. |
| Ngoài ra , việc sắp xếp và coi thi ở phòng thi có thí sinh tự do sẽ phức tạp hơn , ggiám thịchú ý tránh phát đề nhầm. |
| Hơn 4 tháng sau , TAND tối cao phải ra công văn chỉ thị tòa cấp dưới khi gửi lệnh trích xuất phải ghi rõ : "Yêu cầu Ban ggiám thịTrại tạm giam cho các bị cáo mặc trang phục tại phiên tòa theo đúng quy định". |
* Từ tham khảo:
- gian
- gian
- gian3*
- gian ác
- gian dâm
- gian dối