| giam cầm | đt. C/g. Giam giữ hay Giam-cấm, nhốt một nơi đợi xét-xử: Giam cầm phạm-nhân. |
| giam cầm | - Nhốt giữ lại ở phòng kín. |
| giam cầm | đgt. Bắt giữ nhốt vào một chỗ. |
| giam cầm | đgt (H. giam: nhốt; cầm: bắt) Bắt giữ lại ở một nơi: Chúng đốt phá làng mạc, giết hại nhân dân, giam cầm, hãm hiếp (HCM). |
| giam cầm | đt. Nhốt, giữ lại. |
| giam cầm | .- Nhốt giữ lại ở phòng kín. |
Tuy hai tay bị xích và thân mình sắp bị giam cầm , lúc Loan bước qua ngưỡng cửa , nàng vẫn có cái cảm tưởng rằng vừa bước ra khỏi một nơi tù tội. |
| Ví như khi nó lén lút liên lạc với ông Hà có bắt bớ , giam cầm thì nhờ vào sự quý trọng của ông , một thầy đồ đã một thời nổi danh nhất thì ở vùng này , người ta đã cứu giúp nó. |
Luôn mười hôm ròng gìn giữ giam cầm Bính trong gian buồng này không cho Bính bế con ra khỏi nửa bước , bố mẹ Bính trước hết sợ hàng xóm thóc mách , sau sợ Bính bế con đi. |
| Chỉ vài ba tháng nữa thôi , Bính sẽ đẻ mà Năm vẫn bị giam cầm lúc đó Bính biết xử trí ra sao ? Và bây giờ Bính biết chạy chọt kêu cầu ai để gỡ nạn cho Năm ? Bính không thể nương nhờ tụi bạn của chồng được. |
| Năm thấy lần này sự giam cầm khổ sở hơn hết mọi lần. |
| Vì thế , tuy bị giam cầm ở hốc hang trong cùng , nhưng y vẫn biết được phần lớn cái gì đã xảy ra trong bốn ngày đêm quyết chiến. |
* Từ tham khảo:
- giam chấp
- giam cứu
- giam giữ
- giam hãm
- giam lỏng
- giàm