| giàm | dt. X. Dàm: Giựt giàm (dàm), xỏ giàm (dàm) // trt. C/g. Gièm, úp mở để tỏ ý muốn: Cười giàm; Muốn ăn nên nói giàm. |
| giàm | tt. Gièm, muốn nhưng phải nói quanh co, không dám nói thẳng: đói giàm o cười giàm. |
| Thánh thơ Cao Bá Quát ở đời nhà Nguyễn nước ta (1802 1945) cũng từng viết trong bài phú chữ Nôm Tài tử đa cùng , về cái quan hệ được mất của danh và lợi rất chí lý : Ngán nhẽ kẻ tham bề khóa lợi , mũ cánh chuồn đội trên mái tóc , nghiêng mình đứng chực kẻ hầu môn , quản bao người mang cái GgiàmDANH , áo giới lân trùm dưới cơ phu , mỏi gối quỳ mòn sân tướng phủ. |
| Đồng thời các vị Luật sư cũng đề nghị hủy bản án sơ thẩm , trả hồ sơ để ggiàmđịnh lại tỷ lệ thương tật của bị hại. |
* Từ tham khảo:
- giảm đẳng
- giảm chi
- giảm giá
- giảm phát
- giảm phát tiền tệ
- giảm sút