| giam cấm | đt. X. Giam cầm. |
| giam cấm | - Nhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài. |
| giam cấm | đgt. Nhốt một nơi, không cho liên lạc với bên ngoài. |
| giam cấm | đgt (H. cấm: nhốt vào chỗ kín) Nhốt vào một nơi, không cho liên lạc với bên ngoài: Các chiến sĩ cách mạng bị thực dân giam cấm ở Côn-đảo. |
| giam cấm | đt. Giữ lại một nơi, cấm sự tự do. |
| giam cấm | .- Nhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài. |
| giam cấm | Nói người có tội bị giữ lại một chỗ, không được phép ra ngoài. |
| Mới rồi , đã hạ lệnh cho các nha môn trình bày những điều có thể làm lợi cho quân dân để chọn lựa thi hành , nay lại thi hành , lệnh cho thải bớt các cung nữ bị giam cấm. |
* Từ tham khảo:
- giam cứu
- giam giữ
- giam hãm
- giam lỏng
- giàm
- giảm