| giam hãm | đt. Giữ lại, không để tự-do: Bị giam-hãm lâu ngày // (B) Nhốt mình, ở nơi không được tự-do theo ý muốn: Giam-hãm trong quan-trường; Giam-hãm trong kỉ-luật khắt-khe. |
| giam hãm | - Giữ ở trong vòng trói buộc: Chế độ phong kiến giam hãm phụ nữ. |
| giam hãm | đgt. 1. Giam trong một không gian hẹp. 2. Buộc phải ở trong tình trạng bê bối hay tù túng: giam hãm nhau đến bao giờ. |
| giam hãm | đt. Bó buộc ở một chỗ, không được tự-do: Giam-hãm thân trong cảnh nặng nề (Th.Lữ) |
| giam hãm | .- Giữ ở trong vòng trói buộc: Chế độ phong kiến giam hãm phụ nữ. |
| giam hãm | Giữ không cho đi lại tự-do: Trời mưa dầm bị giam-hãm ở trong nhà không được đi đâu. |
| Nhưng không ! Trong sáu tháng nay đã biết bao nhiêu việc làm cho nàng hối hận rằng nàng đã trót nghe lời mẹ giam hãm thân mình vào một nơi toàn người thù , càng ngày càng khó thoát ra khỏi. |
| Nàng bảo bạn : Nhưng dẫu sao , em sẽ cố can đảm như lời chị dặn em , tuy em đã hỏng cả một đời , em hết cả tuổi xanh chứa chan hy vọng của em giam hãm vào một đời cằn cỗi. |
| Tuy lần này là lần đầu nàng cho tay vào xiềng xích , nhưng cái thân nàng vẫn bị giam hãm từ lâu. |
| Chúng mình vì nhày ra nên mới bị giam hãm. |
| Chàng tức bực thầm nhắc lại câu đã bao lần thốt ra trong những khi muốn bỏ nhà đi ngay : Còn liên lạc gì nữa giữ mình ở lại đây ? Những lớp nhà gạch vây kín chung quanh sân , Dũng thấy tức tối trước mắt như những bức tường của một nhà tù giam hãm chàng. |
| Nhưng nay thì quá quắt lắm rồi , cái tài của anh đã trở thành con dao hai lưỡi , thành một thứ thuốc phiện khiến cho anh nghiện ngập , và thành một ngục tối để giam hãm anh mãi trong cảnh mù. |
* Từ tham khảo:
- giàm
- giảm
- giảm đẳng
- giảm chi
- giảm giá
- giảm phát