| giảm chi | đgt. Bớt chi tiêu. |
| giảm chi | đgt (H. giảm: bớt đi; chi: tiêu dùng) Bớt sự chi tiêu: Muốn thắng bằng ngân sách, phải tăng thu và giảm chi (Trg-chinh). |
Ngoài ra , cũng "tại" Covid , người người , nhà nhà giảm chi tiêu , tăng cường tiết kiệm để phòng lúc khó khăn. |
| Quyết liệt ggiảm chithường xuyên. |
| Thực hiện nghiêm kỷ luật tài khóa ThS. Nguyễn Anh Dương , Trưởng ban Chính sách kinh tế vĩ mô , Viện Nghiên cứu và Quản lý kinh tế TƯ Trong những năm qua , cắt ggiảm chithường xuyên được coi là một trong những ưu tiên quan trọng. |
| Điều này ít nhiều làm giảm động lực cho các nỗ lực mạnh mẽ , thực chất nhằm cắt ggiảm chithường xuyên. |
| Để có thêm nguồn lực cho chi đầu tư phát triển , một trong những giải pháp chính là tiết kiệm , cắt ggiảm chithường xuyên. |
| Muốn ggiảm chithường xuyên phải giảm bộ máy cồng kềnh TS. Lê Đăng Doanh , nguyên Viện trưởng Viện Nghiên cứu và Quản lý kinh tế TƯ Một vấn đề mà trong năm 2017 hầu như không có tiến bộ là cải cách và tái cơ cấu ngân sách nhà nước mặc dù Bộ Chính trị , Ban Chấp hành Trung ương đã có Nghị quyết về vấn đề này. |
* Từ tham khảo:
- giảm phát
- giảm phát tiền tệ
- giảm sút
- giảm thiểu
- giảm thọ
- giảm thuế