| giảm thuế | - đgt. Hạ bớt mức thuế. |
| giảm thuế | đgt. Hạ bớt mức thuế. |
| giảm thuế | đgt Bớt số tiền đóng thuế: Giảm thuế những hàng nội xuất khẩu. |
| giảm thuế | đt. Bớt thuế. // Sự giảm thuế. |
| Thấy cái lợi từ buôn bán , triều đình nới lỏng ngăn sông cấm chợ , ổn định tiền tệ , thống nhất đơn vị đo lường , giảm thuế nhập thị , bỏ gần hết thuế đò , bỏ thuế chợ ở nông thôn... Gió đã xoay chiều , tất cả những chính sách đó đã tạo thêm thuận lợi cho các làng nghề thủ công ra kinh đô mở xưởng sản xuất làm theo đặt hàng và bán lẻ. |
Ra lệnh chỉ cho các lộ là nơi nào bị quân giặc cướp phá [59a] thì được miễn giảm thuế. |
Ngày Tân Mùi , xuống chiếu rằng : Mấy năm nay hạn hán sâu bọ xảy ra liên tiếp , tai dịch có luôn , phải bớt hình phạt , giảm thuế khóa , để yên lòng dân. |
| Trong những năm gần đây , việc điều chỉnh chính sách thuế thu nhập cá nhân (TNCN) tại các quốc gia trên thế giới được thực hiện theo các xu hướng chính như : Tăng thuế suất với thu nhập cao , ggiảm thuếsuất với thu nhập thấp ; Tăng ngưỡng thu nhập tính thuế ; Áp dụng biểu thuế suất lũy tiến với thu nhập từ tiền lương , tiền công ; thu thuế với cá nhân có thu nhập từ trúng thưởng Đó cũng là những xu hướng mà Việt Nam hướng đến nhằm cải cách đồng bộ hệ thống thuế , phù hợp thông lệ quốc tế. |
| Sau khi Quốc hội Mỹ thông qua dự luật cắt ggiảm thuếlịch sử , các nền kinh tế thế giới và châu Á phải đối phó thế nào đang trở thành vấn đề nóng trong khu vực. |
| Dự liệu dòng vốn FDI từ Mỹ Hai trong số các điểm chính của luật trên bao gồm đề xuất ggiảm thuếDN xuống còn 21% từ mức 35% đối với DN có mức thu nhập trên 10 triệu USD. |
* Từ tham khảo:
- giảm tô
- giảm tốc
- giảm tội
- giảm tức
- giảm chấn
- giám1*