| giảm thiểu | đt. Bớt đi cho còn ít. |
| giảm thiểu | đgt. Bớt đi một ít. |
| giảm thiểu | đgt (H. thiểu: ít) Bớt đi ít nhiều: Giá thịt ở thị trường đã giảm thiểu. |
| giảm thiểu | đt. Bớt ít lại. |
| Tôi được nâng cấp thành ra “ông anh” còn anh thì tự giảm thiểu ở trong vai “em” khiêm nhường. |
| Người dân tại các quốc gia phát triển bắt đầu giảm thiểu nhu cầu du lịch vì kinh tế và sức khỏe. |
| Thiếu tướng Trần Sơn Hà Cục trưởng Cục CSGT phát biểu tại Hội nghị Theo Thiếu tướng Nguyễn Ngọc Tuấn , Phó Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông , trong năm 2015 và 2016 , Cục đã phối hợp với Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam khảo sát , đầu tư đề nghị tài trợ đầu tư lắp đặt nhiều công trình đề phòng hạn chế tổn thất , góp phần ggiảm thiểutai nạn giao thông bằng nguồn kinh phí Quỹ bảo hiểm xe cơ giới. |
| Bởi lẽ , đây là phương thức thanh toán không tiền mặt giúp người dùng ggiảm thiểuthao tác khi giao dịch , hạn chế sai sót , rủi ro trong quá trình mua hàng hóa , dịch vụ. |
| Bài học kinh nghiệm từ các nước cho thấy , để ggiảm thiểurủi ro và thách thức phát sinh từ tự do hóa tài khoản vốn , đảm bảo an ninh tài chính quốc gia , trên cơ sở xem xét kinh nghiệm các nước và thực tiễn ở Việt Nam , thì quản lý dòng vốn FPI cần chú ý đến những điểm sau : Một là , cần nâng cao sự phối hợp giữa các cơ quan chủ quản trong kiểm soát vốn đầu tư gián tiếp ngắn hạn. |
| Kinh nghiệm quốc tế cho thấy , việc thực hiện linh hoạt đáng kể chế độ tỷ giá hối đoái khi bắt đầu nới lỏng các giao dịch vốn đã giúp ggiảm thiểurủi ro cho nhiều thị trường (ví dụ : Columbia , Peru , Chile , Uganda và Hàn Quốc). |
* Từ tham khảo:
- giảm thuế
- giảm thống
- giảm tô
- giảm tốc
- giảm tội
- giảm tức