| giảm thọ | đt. Chết sớm: Chơi-bời quá, có thể bị giảm-thọ. |
| giảm thọ | - đg. Làm cho đời ngắn đi: Rượu và thuốc phiện giảm thọ người nghiện. |
| giảm thọ | đgt. Làm ảnh hưởng tuổi thọ. |
| giảm thọ | tt (H. thọ: sống lâu) Làm cho bớt tuổi thọ: Tham ăn tham uống thì sẽ bị giảm thọ. |
| giảm thọ | dt. Làm cho bớt thọ, chết sớm. |
| giảm thọ | .- đg. Làm cho đời ngắn đi: Rượu và thuốc phiện giảm thọ người nghiện. |
Lại ngoảnh bảo Hoàng rằng : Nhà ngươi theo đòi nho học , đọc sách thánh hiền , trải xem những sự tích xưa nay , há không biết lời răn sắc đẹp , cớ sao lại đi vào con đường ấy ! Liền cầm bút phê rằng : "Bỏ nết cương cường , theo đường tà dục , giảm thọ một kỷ". |
| Người sợ chết Những người có mức độ sợ chết nhẹ sẽ tích cực luyện tập và cải thiện bữa ăn của mình , nhưng nếu lo lắng quá mức về cái chết sẽ khiến bạn ggiảm thọ, điều này càng rõ ràng hơn đối với người có tuổi. |
| Theo nghiên cứu về người mắc bệnh ung thư , nỗi lo sợ chết là một trong những nguyên nhân khiến người bệnh ggiảm thọ. |
* Từ tham khảo:
- giảm thống
- giảm tô
- giảm tốc
- giảm tội
- giảm tức
- giảm chấn