| giảm giá | đt. Sụt giá: Hàng bị giảm giá // Mất một phần giá-trị: Giảm giá lời nói, giảm giá con người. |
| giảm giá | Nh. Hạ giá. |
| giảm giá | đgt (H. giá: giá trị, giá hàng) 1. Bớt giá trị đi: Con hư làm giảm giá bố mẹ 2. Khiến giá hàng thấp hơn: Sau ngày Tết, hàng thực phẩm đã giám giá. |
| Nhưng điều này tôi quyết không thể có , chẳng qua người ta chỉ bịa đặt ra để giảm giá ông Cửu Thầy , vì tôi tin chắc rằng ông ấy không làm sai lầm một việc gì , không đi sai lạc một con đường nào : con mắt tinh thần của ông còn sáng suốt hơn con mắt thịt của chúng ta nhiều. |
| Cổ áo , đôi giày và ca vát , nhất là ca vát , đó là ba thứ làm tôn hay làm giảm giá trị con người ở trước mặt một thiếu nữ xinh tươi. |
Vé vào khu bảo tồn là 60LE (khoảng $10) , vé vào bên trong The Great Pyramid of Giza – kim tự tháp lớn nhất là 100LE , nhưng sinh viên được giảm giá 50%. |
| Tôi không có thẻ sinh viên nhưng vẫn muốn được giảm giá. |
| Trên phố đang có mấy cửa hàng làm tóc treo bảng giảm giá cuối năm. |
| Ông Nguyễn Văn Phương , Chủ tịch HĐQT Công ty BOT Sóc Trăng nói : Trạm đã nỗ lực ggiảm giávé cho các vùng phụ cận nhưng tài xế vẫn tiếp tục phản ứng gây thiệt thòi cho chúng tôi rất lớn về tài chính trên 500 triệu đồng và ảnh hưởng đến tâm lý , sức khỏe của nhân viên. |
* Từ tham khảo:
- giảm phát tiền tệ
- giảm sút
- giảm thiểu
- giảm thọ
- giảm thuế
- giảm thống