| giải toả | đt. Mở xiềng-xích, chặt đứt lòi-tói // (B) Mở vòng vây, cho thong-thả: Việc cấm bán thuốc trụ-sinh đã được giải-toả // (R) Đuổi nhà lá: Khu-vực giải-toả. |
| giải toả | - đg. Từ bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài. |
| giải toả | đgt. 1. Phá tan sự kìm hãm, sự phong toả: giải toả một cứ điểm quan trọng. 2. Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc: giải toả hàng hoá trong ga o giải toả mọi vướng mắc có từ lâu. |
| giải toả | đgt (H. giải: cởi mở; toả: khoá lại; đóng kín) Phá tan sự kìm hãm, sự bưng bít: Giải toả nỗi băn khoăn quá lâu của nhiều người (TrBĐằng). |
| giải toả | .- đg. Từ bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong toả để mở đường liên lạc với ngoài. |
| Ông đang dồn toả cả hai năng lượng không được giải toả ấy vào chính trường. |
| Hắn khóc vì sung sướng , vì hạnh phúc , khóc vì nỗi đau đớn và niềm hiếu thắng bấy lâu được giải toả. |
| Trị giá đền bù ggiải toả2.000m2 đất của ông Công được Nhà nước chi trả là 932.000.000 đồng. |
| Cần quyết liệt giải phóng mặt bằng Dự án khu dân cư số 1 Hùng Sơn là Dự án xây dựng khu đô thị mới thuộc nhóm dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hôi vì lợi ích quốc gia , công cộng theo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 62 Luật đất đai năm 2013 đó là : Thực hiện các dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất bao gồm : Dự án xây dựng khu đô thị mới , khu dân cư nông thôn mới , chỉnh trang đô thị , khu dân cư nông thôn... Quang cảnh khu đô thị hiện đại nhưng đang bị vướng mắc do vài hộ dân yêu sách với chính sách đền bù ggiải toả, chưa chịu di dời để bàn giao mặt bằng cho chủ đầu tư triển khai thi công. |
| Khóc khi rấm rứt Theo các chuyên gia thì cực khoái ggiải toảnhững ức chế cả về tình cảm và thể xác. |
| 2 người may mắn thoát chết khi ĐH.Vinh ggiải toảmặt bằng. |
* Từ tham khảo:
- giải trí
- giải trình
- giải trừ
- giải trừ quân bị
- giải uất
- giải vây