| giải vây | đt. Mở vòng vây, phá tan vòng vây: Đánh giải vây, được giải vây. |
| giải vây | - đg. Cg. Giải vi. 1. Gỡ cho thoát khỏi vòng vây. 2. Giúp cho tránh khỏi tai vạ. |
| giải vây | đgt. Làm cho thoát ra khỏi vòng vây. |
| giải vây | đgt (cn. giải vi) Gỡ cho thoát khỏi vòng vây; Mở đường cho thoát: Địch cho một toán quân đến giải vây, nhưng không được. |
| giải vây | đt. Phá, gỡ vògn vây. |
| May mà lúc đó Mặt Mụn , Ria Mép và Bắp Rang kịp xông vô giải vây , lại thêm cô giáo xuống tới , nếu không nhỏ Kiến Cận đã khổ sở với mấy thằng nhãi kia rồi. |
| Tôi định đến kiếm một lời nói để ngăn cản , bác có vui lòng đi với tôi không? Vượn già nói : Nếu bác có thể đem lời nói mà giải vây được , đó thật là một việc hay. |
| Trong chiến dịch này , Trung Thành Vương (không rõ tên) làm tiên phong , bị quân Ai Lao bao vây , Phạm Ngũ Lão dẫn quân ập tới , giải vây , rồi tung quân nghênh chiến , đánh bại quân Ai Lao. |
Bọn Phương Chính , Sơn Thọ đến Nghệ An , muốn cứu Cầm Bành nhưng không dám tiến quân , bèn sai người đem thư xin vua giải vây cho Bành. |
| Vua nghe theo. Bèn lệnh cho các quân giải vây và rút ra |
Sai Đồng tri Nguyễn Mẫn , Đội trưởng Nguyễn Lôi mang thư đến hai thành Tây Đô và Cổ Lộng ra lệnh giải vây , vì hai thành này chưa hạ được. |
* Từ tham khảo:
- giải vũ
- giải vi
- giãi
- giãi bày
- giãi giề
- giãi tỏ