| giải trí | đt. Làm cho trí-hoá thảnh-thơi, không lo nghĩ: Giờ giải-trí; Đọc sách giải-trí. |
| giải trí | - đgt (H. giải: cởi ra; trí: trí óc) Làm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều: Đã làm việc cả buổi, cần phải giải trí. |
| giải trí | đgt. Làm cho đầu óc thư dãn, cơ thể hết mệt mỏi, tinh thần vui vẻ. |
| giải trí | đgt (H. giải: cởi ra; trí: trí óc) Làm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều: Đã làm việc cả buổi, cần phải giải trí. |
| giải trí | đt. Làm cho trí-não được khoẻ. // Trò, cuọoc giải-trí. Giải-trí trường. |
| giải trí | .- Để cho trí óc nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc gì. |
| Không , vào tháng giêng , người Bắc Việt ít có giải trí nghèo nàn trong rạp hát , nhà xinê hay tiệm nhảy : một bà nói chuyện mới đi lễ chùa Trầm về , xin được một cây xăm " thượng thượng " ; một cô khác trịnh trọng đưa biếu người chị em thân một gói quá Thiết Quan Âm của ông bác vừa ở Trùng Khánh về ăn Tết ; một bà khác nữa giở hộp trầu ra , vừa nhai vừa cuốn theo lối " sâu kèn " những điếu thuốc là ta ướp hoa ngâu. |
| Này , lễ xong ra sân ngoài xem họ làm gì mà đông đảo thế kia ? Thì ra đó là một cuôgiải trírí hoàn toàn Bắc : cờ bỏi và cờ tướng. |
Đây là một quảng cáo của Zee TV – kênh giải trí dành cho giới trẻ khá lớn ở Ấn Độ. |
| Thời chống Mỹ mọi người nghèo lắm , các gia đình làm gì có ti vi với đủ loại phương tiện giải trí như bây giờ. |
| Bảng lảng và trần trụi Trong một thời gian dài bao cấp , ấn tượng về những trang báo thời sự là chúng khô khan , vắng bóng tính giải trí , và dường như sẽ nhanh chóng bị quên lãng trong các thư viện cũ kỹ. |
| Nhưng trò giải trí ấy lại thu hút khá đông sĩ quan , lính Pháp cùng công chức Pháp và người Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- giải trừ
- giải trừ quân bị
- giải uất
- giải vây
- giải ưu
- giải vũ