| giải trình | đgt. Giải thích cặn kẽ, thuyết minh rõ ràng, hợp lí một vấn đề cần trình bày: giải trình dự án o giải trình trước cuộc họp. |
| giải trình | đgt (H. giải: gỡ; trình: bày tỏ) Bày tỏ ý kiến với cấp có thẩm quyền về một vấn đề cần được sáng tỏ: Ông bộ trưởng đã giải trình trước Quốc hội vấn đề đã chất vấn. |
Hạ lệnh cho các đại thần , thiếu úy , chấp lệnh , truyền lệnh cho các lộ , nếu thấy ngụy quan , thổ quân và dân chúng từ các thành trốn ra mà che dấu , không giải trình thì chém. |
| Tôi chẳng hơi đâu giải trình , cứ để họ nghĩ tôi nguy hiểm lại tốt hơn. |
| Bên cạnh đó , trách nhiệm ggiải trình, giám sát cần phải được nâng cao , ai chi cái gì , ai quyết cái gì phải công khai rõ ràng và được giám sát nghiêm chỉnh. |
| Vấn đề nguyên tắc ở đây là quyền hạn , cách làm quyết liệt hơn đi đôi với ggiải trình, giám sát minh bạch. |
| Trước những băn khoăn của nhiều đại biểu Quốc hội về tỷ lệ huy động ngân sách nhà nước , tại phiên họp toàn thể của Quốc hội chiều ngày 01/11/2017 , Bộ trưởng Bộ Tài chính Đinh Tiến Dũng đã có phát biểu , ggiải trìnhtrước đại biểu Quốc hội và cử tri về vấn đề này. |
| Bộ trưởng Bộ Tài chính Đinh Tiến Dũng đã có phát biểu , ggiải trìnhtrước đại biểu Quốc hội và cử tri về tỷ lệ huy động ngân sách. |
* Từ tham khảo:
- giải trừ quân bị
- giải uất
- giải vây
- giải ưu
- giải vũ
- giải vi