| giải trừ | dt. (Pháp): Sự huỷ-bỏ, ngưng hẳn, huỷ hiệu-lực một đơn phản-kháng về sai-áp, giá-thú, v.v... (main levée). |
| giải trừ | - Bỏ hết đi: Giải trừ quân đội phát xít Đức. Giải trừ quân bị. Chủ trương bãi bỏ võ khí, quân đội, làm cho chiến tranh không có khả năng xảy ra nữa. |
| giải trừ | đgt. Bỏ đi, tước mọi khả năng: giải trừ quân bị. |
| giải trừ | đgt (H. giải: bỏ đi; trừ: bỏ đi) Bỏ hết cái xấu xa đi: Giải trừ nọc độc của chủ nghĩa vị kỉ. |
| giải trừ | đt. Trừ cho khỏi: Giải trừ một món nợ. // Giải-trừ thời-hiệu, về luật-pháp chỉ sự trừ, gỡ, bỏ mất một quyền-lợi trong một thời-kỳ bao lâu đó, chẳng hạn như về một món nợ mà trong bao lâu đó, người chủ nợ không đòi, thường là ba mươi năm, về thương-mãi thì mười năm. |
| giải trừ | .- Bỏ hết đi: Giải trừ quân đội phát xít Đức. Giải trừ quân bị. Chủ trương bãi bỏ võ khí, quân đội, làm cho chiến tranh không có khả năng xảy ra nữa. |
| Vua im lặng. Ngày 26 , Thái sử thừa Bùi Thì Hanh mật tâu rằng , ngày 1 tháng 11 sẽ có nhật thực , xin dùng bí thuật như năm xưa , để trấn yểm giải trừ |
| Bởi vì Mỹ đã có những tên lửa phóng đi từ biển và từ trên không trước khi hiệp ước được ký kết , nên trên thực tế đó là hành động ggiải trừvũ khí đơn phương của phía Liên Xô , ông chủ điện Kremlin đã phát biểu như vậy. |
| Phong trào KLK sẽ nỗ lực cao nhất để nhanh chóng giải quyết các vấn đề toàn cầu bao gồm ggiải trừquân bị và an ninh quốc tế , xây dựng và gìn giữ hòa bình , nhân quyền và dân chủ , quyền tự quyết , tình hình Trung Đông và trọng tâm là Palestine , khủng hoảng tài chính và kinh tế thế giới , an ninh lương thực , vấn đề năng lượng , biến đổi khí hậu , chủ nghĩa khủng bố quốc tế , tăng cường đối thoại giữa các nền văn minh và tôn giáo../. |
| Trước đó , hôm qua (2/11) , Bình Nhưỡng đã khẳng định nước này rất mong muốn được đàm phán trước với Washington nhằm tìm cách cải thiện mối quan hệ thù địch lâu nay giữa hai nước trước khi quay trở lại bàn đàm phán 6 bên về ggiải trừhạt nhân. |
| Ông còn đề nghị điều chỉnh chút ít sứ mệnh của UNOCI , để tập trung hơn vào việc giúp các bên thực hiện những nhiệm vụ ưu tiên còn lại trong tiến trình bầu cử , ggiải trừvũ khí và tái thống nhất đất nước. |
| Muối là chất khử trùng giúp ggiải trừđộc tố ẩn trong đường mũi. |
* Từ tham khảo:
- giải uất
- giải vây
- giải ưu
- giải vũ
- giải vi
- giãi