| giải hạn | - Gỡ cho thoát khỏi vận hạn. |
| giải hạn | đgt. Làm cho tai qua nạn khỏi, theo mê tín: cúng giải hạn vào mồng một đầu tháng. |
| giải hạn | đgt (H. giải: gỡ; khỏi; hạn: tai nạn) Tránh khỏi tai nạn: Họ tin rằng cầu cúng sẽ có thể giải hạn. |
| giải hạn | .- Gỡ cho thoát khỏi vận hạn. |
| Mỗi khi làm lễ cấp sắc cho các học trò hay làm lễ ggiải hạncho gia chủ , thầy Bụt lại thực hiện màn lăn mình , nhảy nhót trên đống gai nhọn khi đã bị Bụt nhập vào người. |
| Sản phẩm cũng được trang bị màn hình 5 inch nhưng độ phân ggiải hạnchế chỉ ở mức HD 720p , pin chỉ có 2.300 mAh. |
| Lễ ggiải hạn nối số của dân tộc Mông đen. |
| Mới đây , tại Làng Văn hóa Du lịch các dân tộc Việt Nam , đồng bào dân tộc Mông đen đến từ xã Cao Minh , huyện Tràng Định , tỉnh Lạng Sơn đã tái hiện Lễ Ggiải hạn nối số tại không gian làng dân tộc Mông để cầu mong hạnh phúc , bình an , may mắn tới tất cả mọi người. |
| Nghi lễ ggiải hạncủa người Mông đen Thầy mo Vi Văn Thởi cho biết : Để thực hiện nghi lễ giải hạn nối số , gia chủ sẽ đến nhờ thầy mo trong bản để chọn ngày lành tháng tốt. |
| Giờ tốt đã đến , thầy mo làm thủ tục xin quẻ âm dương , trời đất và gọi hồn người nhà được ggiải hạn nối số về để làm lễ. |
* Từ tham khảo:
- giải kết
- giải kết
- giải khát
- giải khê
- giải khuây
- giải lao