| giải khát | dt. C/g. Giải-lao, uống nước cho đã khát: Tìm quán giải khát. |
| giải khát | - đgt (H. giải: gỡ ra; khát: cần uống nước) Uống cho khỏi khát: Mùa hè có nhiều thứ nước giải khát. |
| giải khát | đgt. Làm cho hết khát, khỏi khát: nước giải khát o cửa hàng giải khát. |
| giải khát | đgt (H. giải: gỡ ra; khát: cần uống nước) Uống cho khỏi khát: Mùa hè có nhiều thứ nước giải khát. |
| giải khát | đt. Làm cho hết khát. // Đồ giải khát. Tiệm giải khát. |
| giải khát | .- Uống cho khỏi khát. |
Nhà đồn làm trên đỉnh đồi cao rộng rãi mát mẻ , các hội viên đi từ sáng đã thấy mỏi mệt , ông chủ liền mời lên mở rượu giải khát , rồi làm việc : trí nhận xét các hội viên cũng theo hơi cháo ám mà tiêu tán đi hết ; đến khi sâm banh nổ , thời chẳng chút áy náy rằng đã làm một việc bất công. |
Dãy hàng giải khát chật ních những khách ; các bàn kê gần sát nhau. |
| Tôi với Khanh người bạn duyên nợ trăm năm đang ngồi cùng bàn câu chuyện làm ăn , ấm nước chè giải khát pha đã hầu nhạt. |
| Nhưng tiếng nói ngọt ấm như cốc nước giải khát làm anh không có cớ gì mà bắt bẻ , mà cáu giận : Chờ em có lâu không ? Anh mỉm cười. |
| Hai người vào quán giải khát ở đầu đường Điện Biên. |
| Cô Năm đã ra thăm ngoài Bắc lần nào chưa nhỉ ? Thử tưởng tượng mà coi : một bên là Hồ Tây , một bên là hồ Trúc Bạch , giữa là con đường Cổ Ngư thẳng vút lên Nghi Tàm , hai bên viền cỏ xanh mưn mướt và san sát cây cao bóng cả Cứ vào khong năm sáu giờ chiều , nắng bắt đầu nhạt thì người ta dọn bàn ghế ra hai bên lề cỏ ấy bán cho những người đi hứng gió các thugiải khátát địa phương. |
* Từ tham khảo:
- giải khuây
- giải lao
- giải lô
- giải muộn
- giải nghệ
- giải nghĩa