| giải lao | đt. X. Giải khát. |
| giải lao | - Nghỉ cho đỡ mệt: Giờ giải lao giữa buổi làm. |
| giải lao | đgt. Nghỉ ngơi một lúc cho đỡ mệt, sau khi làm việc, học tập hay hội họp: giải lao mười lăm phút o giờ giải lao. |
| giải lao | đgt (H. giải: gỡ ra; lao: vất vả) Nghỉ ngơi một lúc sau khi làm việc vất vả: Giữa buổi họp có mươi phút giải lao. |
| giải lao | đt. Làm cho bớt mệt // Giờ giải lao, giờ nghỉ; về thể-thao nói giờ nghỉ giữa trận đá. |
| giải lao | .- Nghỉ cho đỡ mệt: Giờ giải lao giữa buổi làm. |
| Tết siết chặt tình yêu hơn lên , tết là ngày giải lao , tết là ngày vui vẻ đoàn kết , đoàn kết người sống với người chết và đoàn kết người sống với người sống. |
| Chưa nói đến chuyện đắt khách phải đứng suốt buổi gắn chặt với các đầu khách , không thể hãm tông đơ lại vài ba chục phút để mà giải lao , hoặc vào nhà cầu năn nỉ một cái dạ dày bón uất. |
| Lúc giải lao , nó hỏi : Ngạn biết chơi đàn hả? Tôi gật đầu. |
| Các vương hầu cùng giải lao với Trần Khắc Chung và Đoàn Nhữ Hài. |
Dưới hiên mái nhà tranh nho nhỏ nằm ẩn mình giữa tán cây cổ thụ cành lá sum suê , tranh thủ đợi mấy cô cậu học trò sơn cước giải lao đang chạy lên đồi hái hoa , bắt chim , bà đồ bê lên mời chồng một ấm trà. |
Lúc giải lao , bác Tảo đưa cho Diệp Vân xem hợp đồng , chồng ảnh vẽ hai mươi bức tranh cho một vị giáo sư già. |
* Từ tham khảo:
- giải muộn
- giải nghệ
- giải nghĩa
- giải ngũ
- giải nguy
- giải nguyên