| giải nguy | đgt. Làm thoát khỏi sự nguy hiểm: Lâm nguy chẳng gặp giải nguy, Tiết trăm năm cũng bỏ đi một hồi (Lục Vân Tiên). |
| giải nguy | đgt (H. giải: thoát khỏi; nguy: nguy hiểm) Thoát khỏi nguy hiểm: Lâm nguy chẳng gặp giải nguy, tiết trăm năm cũng bỏ đi một hồi (LVT). |
| Lúc còn nhỏ đi học , nhà sư ở chùa Lục Tổ374 là Vạn Hạnh thấy , khen rằng : "Đứa bé này [1b] không phải người thường , sau này lớn lên ắt có thể giải nguy gỡ rối , làm bậc minh chủ trong thiên hạ". |
| Bên cạnh nhiều pha ggiải nguytrong 120 phút thi đấu , anh đã chặn đứng pha đá 11m của đội trưởng Bashar , giúp đội nhà thắng 5 3. |
| Cầu thủ này không ít lần ggiải nguycho khung thành đội nhà , trong đó có tình huống cứu thua ngay trên vạch vôi trong trận đấu với Oman. |
| Sau khi ggiải nguy, thủ môn của Real B chuyền ngay lên phía trên cho đồng đội. |
| Một pha bóng đơn giản nhưng Duy Mạnh lóng ngóng để mất bóng ngay trong vòng cấm địa , rất may Tiến Dũng đã ggiải nguycho đồng đội CĐV Việt Nam trên sân Thường Châu. |
| Phút 26 , lại là Kaka tung ra đường chuyền đẹp mắt để Marcelo dứt điểm chéo góc , nhưng đội trưởng Carles Puyol đã có mặt đúng lúc và chơi lăn xả để ggiải nguycho khung thành Valdes. |
* Từ tham khảo:
- giải nhãn sa
- giải nhiệt
- giải oan
- giải pháp
- giải phẫu
- giải phẫu học