| giải nhiệt | đt. Làm dứt cơn sốt, làm bớt khí nóng trong mình: Thuốc giải-nhiệt; Lo giải-nhiệt trước rồi sẽ trị bệnh. |
| giải nhiệt | - dt. Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y. |
| giải nhiệt | dt. Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y. |
| giải nhiệt | đgt (H. giải: gỡ; khỏi; nhiệt: nóng) Làm cho cơ thể bớt nóng: Uống một bát nước rau má để giải nhiệt. |
| giải nhiệt | tt. Làm cho bớt nóng. Thuốc giải nhiệt. |
| giải nhiệt | .- Làm cho cơ thể bớt nóng bức: Ăn bát cháo đậu xanh cho giải nhiệt. |
Nhiều người không thể ăn được thế , vì sợ tanh nhưng theo các vị đã ăn quen thì ăn như thế mới là tận hưởng cái vị của cá , mà mới thật là hoàn toàn giải nhiệt. |
| Trong khi đó , đường phèn có tính ggiải nhiệttốt , cùng mật ong kháng khuẩn. |
| Đó là nhà hàng Typhoon Grill đẳng cấp với những món nướng mang phong vị biển cả , là Pizza Cove luôn sẵn sàng với các combo đồ ăn nhanh hấp dẫn , hay Long s Pool Bar với menu đồ uống ggiải nhiệtphong phú , đánh bay cái nóng mùa hè. |
| Địa chỉ tham khảo : Khu C3 Nghĩa Tân Video : Đua nhau thuê trai đẹp , cơ bắp bán hàng ở Hà Nội Tào phớ Tào phớ là món ăn vặt ggiải nhiệtquen thuộc ngày hè Đây là món ăn nổi tiếng hàng đầu tại Nghĩa Tân. |
| Pushmax mang đến nhiều lựa chọn hương vị trái cây đa dạng , trong đó nổi bật là Pushmax Chanh leo , một lựa chọn giải khát hoàn hảo cho mùa hè đồng thời giúp ggiải nhiệt, đẹp da với thành phần giàu vitamin C và vitamin E. Doãn Phong. |
| Các loại rau cơ bản đều tốt song bạn có thể tăng cường ăn mướp đắng do chúng đứng đầu trong danh sách các thực phẩm ggiải nhiệt. |
* Từ tham khảo:
- giải pháp
- giải phẫu
- giải phẫu học
- giải phẫu học thực vật
- giải phẫu người
- giải phiền