| giải oan | đt. C/g. Cổi oan, làm cho hết oan-ức. |
| giải oan | - Làm cho hết oan uổng. |
| giải oan | đgt. Làm cho hết oan ức. |
| giải oan | đgt (H. giải: gỡ; oan: oan ức) Làm cho hết oan ức (thường dùng với nghĩa tôn giáo là làm cho tan cái mối oan từ kiếp trước): Chứng quả có đôi vùng nhật nguyệt, giải oan chẳng lọ mấy đàn tràng (Lê Thánh-tông). |
| giải oan | dt. Cở mối oan ức. |
| giải oan | .- Làm cho hết oan uổng. |
Liền cho người đi thỉnh các sư ở vùng ấy đến , lập đàn chay giải oan , tiếng chiêng , tiếng trống rộn rịp ba bốn ngày trời. |
Bây giờ em lấy chồng đâu Để anh mua biếu trăm cau ngàn vàng Năm trăm để đốt cho nàng Còn năm trăm nữa giải oan lời thề. |
| Kinh giải oan dứt. |
| Cho nên phép vua thua lệ làng , cái trò chết người năm nay vẫn tiếp diễn , và số cô hồn cần giải oan tăng theo năm tháng. |
| Ca trù được giải oan. |
Hôm sau , Linh Phi lấy một cái túi bằng lụa tía đựng mười hạt minh châu , sai Xích Hỗn (12) sứ giả đưa Phan ra khỏi nước ; Vũ nương cũng đưa gửi một chiếc hoa vàng mà dặn : Nhờ nói hộ với chàng Trương , nếu còn nhớ chút tình xưa , nên lập một đàn giải oan ở bến sông , đốt cây thần đăng chiếu xuống nước , tôi sẽ hiện về. |
* Từ tham khảo:
- giải phẫu
- giải phẫu học
- giải phẫu học thực vật
- giải phẫu người
- giải phiền
- giải phóng