| giải ngũ | đt. Cho ra khỏi quân-ngũ, thôi lính: Giải-ngũ dần-dần; Lính giải-ngũ. |
| giải ngũ | - Ra khỏi quân đội. |
| giải ngũ | đgt. Cho quân nhân rời khỏi quân đội về với cuộc sống thường dân, theo quyết định của cấp có thẩm quyền. |
| giải ngũ | đgt (H. giải: bỏ; ngũ: tốp lính 5 người; quân đội) Không ở trong quân đội nữa: Sau chiến dịch Hồ Chí Minh, nhiều bạn đã được giải ngũ. |
| giải ngũ | .- Ra khỏi quân đội. |
| Anh đi lính tận Ban Mê Thuột , đánh nhau què giò , bị cưa một chân , thành thương phế binh giải ngũ về nhà. |
| Họ là dân mới từ Pháp qua Đông Dương tìm kiếm cơ hội làm ăn và đám lính giải ngũ ở lại Hà Nội. |
| giải ngũ , Thạch Văn Ngũ không về quê mà đi làm công cho hiệu đồ da Deleveau ở phố Hàng Thêu (phố Hàng Trống hiện nay). |
| Nhân vật Aksinia nồng nhiệt , sẵn sàng chiến đấu với định kiến để có tình yêu Tình em duyên chị Đầu năm 1923 , Sholokhov ggiải ngũ, lên thủ đô Matxcơva học bổ túc công nông và kiếm sống bằng đủ mọi nghề như bốc vác , thợ nề , phu xe Những lúc rỗi rãi , anh tập tễnh làm thơ , viết văn , tham gia sinh hoạt sáng tác với những cây bút trẻ thủ đô. |
| Được biết , Rojas ở khu Bronx , New York , từng phục vụ trong Hải quân Mỹ và chưa bao giờ làm việc tại nước ngoài , nhưng sau đó đã bị cho ggiải ngũ. |
| Bản thân tôi cũng là trung úy , từng chiến đấu tại chiến trường Campuchia đã ggiải ngũnên hơn ai hết tôi luôn chấp hành tốt các chủ trương của Đảng , chính sách pháp luật của Nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- giải nguyên
- giải nhãn sa
- giải nhiệt
- giải oan
- giải pháp
- giải phẫu