| giải khuây | đt. X. Giải buồn: Trống điểm canh thâu trên lầu nhặt thúc, Rượu một bầu hồng-cúc giải khuây (CD). |
| giải khuây | - Làm cho bớt nỗi buồn. |
| giải khuây | đgt. Làm cho bớt những phiền muộn, nhớ nhung: đi chơi một lúc giải khuây. |
| giải khuây | đgt Làm cho bớt đau buồn: Cố đọc sách để giải khuây. |
| giải khuây | đt. Làm cho khuây, cho bớt buồn. |
| giải khuây | .- Làm cho bớt nỗi buồn. |
Có nhiều người không có liên lạc gì lắm với mình , song những lúc có việc buồn tự nhiên mình nghĩ ngay đến và muốn gặp lại để giải khuây. |
| Nếu ở đời không có những thú vui kia hay nếu chàng hết tiền lại có những thứ giải khuây ấy thì không sức nào ngăn cản chàng được cả. |
Bao giờ loan phụng hiệp vầy Thì anh mới đặng giải khuây cơn sầu. |
Canh một , canh hai hồn xiêu phách lạc Canh ba , canh tư sương sa lác đác Tới canh năm thì trăng trời đã gác về tây Mấy lầu xa cách , hôm qua gặp gỡ người đây Có điều chi phân qua nói lại giữa phá giang này cho giải khuây. |
Cầu Trường Tiền sáu vày , mười hai nhịp Anh qua không kịp , tội lắm em ơi ! Nghĩa tào khang ai mà vội dứt , đêm nằm tấm tức luỵ nhỏ tuôn rơi Biết bao giờ tạc được bóng người Để đêm khuya canh vắng vui cười giải khuây. |
Từ đây , muốn giải khuây Trương Phụ đành đến kỹ viện. |
* Từ tham khảo:
- giải lô
- giải muộn
- giải nghệ
- giải nghĩa
- giải ngũ
- giải nguy