| gia khách | - d. 1. Khách của nhà. 2. Gia nô lớp trên trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần. |
| gia khách | dt. Học trò nghèo học giỏi được nuôi trong nhà giàu thời xưa: Gia đình giàu có nuôi gia khách. |
| gia khách | dt (H. gia: nhà; khách: người khách) Người có tài được nuôi trong một gia đình phong kiến (cũ): Trong đời Trần, nhiều vương hầu nuôi gia khách trong nhà. |
| gia khách | .- d. 1. Khách của nhà. 2. Gia nô lớp trên trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần. |
1582 Mao Toại : người đời Chiền Quốc , gia khách của Bình Nguyên Quân , ngày thường cũng như mọi người , không lộ chút tài năng gì. |
| Công việc này có thể cho bạn một chuyến đi châu Âu , gặp gỡ nhiều chủ nhà hay cuộc sống vi vu khắp nơi , chụp ảnh những phòng khách sạn bạn nghỉ lại... Một nhiếp ảnh ggia kháchsạn giải thích về công việc của mình. |
* Từ tham khảo:
- gia nghiêm
- gia nghiệp
- gia nhân
- gia nhập
- gia nô
- gia ơn