| ganh đua | đt. Tranh-đua, giành phần thắng: ganh-đua ráo-riết. |
| ganh đua | - Ra sức giành lấy phần thắng, phần hơn. |
| ganh đua | đgt. Ganh nhau trong hoạt động: thi đua nhưng không ganh đua. |
| ganh đua | đgt Ra sức giành lấy phần thắng, không chịu thua người khác: Thi đua không phải là ganh đua. |
| ganh đua | đt. Nht. Ganh, đua chen. |
| ganh đua | .- Ra sức giành lấy phần thắng, phần hơn. |
| ganh đua | Cũng nghĩa như ganh: Ngũ-lăng chàng trẻ ganh đua (Tì-bà-hành). |
| Vì biết phận không ra gì , nàng vẫn chăm chỉ , ganh đua học tập để có thể tự gây lấy một nền tương lai chắc chắn. |
| Sự ganh đua sốt sắng cuối năm là điều quan tâm hoàn toàn của người đi học. |
| Đến cái rét này thì khác hẳn : tự nó đã đẹp và nên thơ , nó lại còn làm cho má và môi của đàn bà con gái cũng nẻ , nhưng da không nứt rạn mà chỉ ửng hồng lên như thể da một trái đào tơ mịn màng mơn mởn , làm cho chính Liễu Hạ Huệ có sống lại cũng phải bắt thèm… Cỏ cây mây nước thấy người ta , trong tháng ấy , tự nhiên đẹp rực rỡ lên , đẹp não nùng , hình như hờn giận và côganh đuaua để cho xanh bằng người , thắm bằng người. |
| Thế thì còn đâu là tinh thần đấu tranh , tiến bộ ? Nhưng giả thử ở đời ai cũng suy nghĩ một cách chiến bại như thế , chưa biết chừng thù hận sẽ ít đi , chiến tranh giảm bớt và do đó số oan hồn cơ khổ sẽ giảm rất nhiều cũng nên ! Nhưng nói vậy mà chơi thôi chớ thế giới làm sao mà “thoái hoá” như thế được ? Còn giống người thì còn ganh đua , còn ganh đua thì còn mâu thuẫn mà còn mâu thuẫn thì còn đâm chém giết chóc nhau , lẽ đó khó mà tránh được. |
Trước Diwali cả tuần , Robinson đã chăng đèn màu xung quanh nhà ganh đua với hàng xóm. |
| Ví dụ như sự ganh đua giữa Đà Nẵng và Thừa Thiên Huế. |
* Từ tham khảo:
- ganh ghét
- ganh gổ
- ganh hiền ghét gõ
- ganh tị
- gành
- gảnh