| gắng công | đt. Cố công, đem hết sức-lực, ngày giờ vào: gắng công học-tập; Vì chồng nên phải gắng công, Nào ai xương sắt da đồng chi đây (CD). |
| gắng công | - Ra sức làm việc. |
| gắng công | đgt. Dành công sức nhiều hơn bình thường cho việc gì: gắng công chăm bón lúa mùa. |
| gắng công | đgt Bỏ công sức nhiều hơn lúc thường để hoàn thành một nhiệm vụ khó khăn: Thương chồng nên phải gắng công, nào ai xương sắt, da đồng chi đây (cd). |
| gắng công | .- Ra sức làm việc. |
Anh chưa có vợ như chợ chưa có đình Trời mưa dông đôi ba hột , biết ẩn mình vô mô ? Anh dặn em như Thuấn dặn Nghiêu gắng công nuôi mẹ , chớ xiêu tấc lòng. |
| Lúc nào nó cũng bảo sẽ cố ggắng côngtác , học tập thật tốt để kiếm tiền phụng dưỡng vợ chồng tôi đỡ vất vả. |
| Cuộc sống hết sức gian khổ nhưng các anh vẫn lạc quan và càng ggắng côngtập tành. |
* Từ tham khảo:
- gắng gổ
- gắng gượng
- gắng sức
- gặng
- gắp
- gắp lửa bỏ bàn tay